|Bài 1| Luyện dịch tin tức thời sự | Có đến 380.000 ca mắc mới một ngày, Ấn Độ trở nên mất kiểm soát và Hoa Kỳ yêu cầu người dân rút khỏi đất nước này.

하루 확진 38만, 통제불가 인도…미 “자국민 떠나라”

Có đến 380.000 ca mắc mới một ngày, Ấn Độ trở nên mất kiểm soát và Hoa Kỳ yêu cầu người dân rút khỏi đất nước này.

지금 통제 불능 상태에 빠진 인도는 갈수록 상황이 나빠지고 있습니다. 하루에 새로 감염되는 확진자가 40만 명에 육박하고 인도발 변이에 대한 우려도 커지고 있습니다. 미국은 사실상 자국민 철수에 들어갔습니다.

Hiện nay Ấn Độ đã rơi vào tình trạng mất kiểm soát và tình hình đang trở nên tồi tệ hơn. Có gần 400.000 người nhiễm mới mỗi ngày, và mức độ lo ngại về biến thể bắt nguồn từ Ấn Độ càng lớn dần. Trên thực tế, Mỹ đã rút công dân của mình về.

워싱턴 임종주 특파원입니다.

Phóng viên ( đặc phái viên ) Lim Jong Ju Washington.

[기자] Phóng viên

인도는 화장장마다 코로나 희생자로 넘쳐나고 있습니다.

Mỗi nơi hoả táng ở Ấn Độ đều đang tràn ngập người chết vì corona.

장작더미에선 밤새 화염이 꺼지지 고 있습니다.

Khói lửa thâu đêm không ngừng trên hoả đàn.

[희생자 가족 : 치료만 잘 받았어도 동생을 살릴 수 있었을 것입니다.]

[Gia đình nạn nhân : Em trai tôi đã có thể được cứu sống nếu như được chữa trị tốt hơn.]

의료시스템은 한계에 다다랐습니다.

Hệ thống y tế đã đi đến giới hạn.

산소를 구하려 몰려든 사람들은 6시간째 발만 동동 구르고 있습니다.

Những người đổ xô đi nhận bình oxy chờ đợi trong lo lắng cả 6 giờ đồng hồ.

[환자 가족 : (산소는 누가 필요한 겁니까?) 어머니요. 지금 상태가 아주 안 좋아요.]

[Người nhà bệnh nhân : ( Ai là người cần oxy vậy ạ?) Là mẹ tôi ạ. Tình trạng bây giờ của bà rất tệ.]

천만다행으로 병실을 잡아도 할 수 있는 게 없습니다. 산소가 동났기 때문입니다.

Dù may mắn có được phòng bệnh nhưng cũng không thể làm gì được cả, chính bởi vì oxy đã cạn kiệt..

[환자 가족 : 너무 많은 사람이 그저 지켜보며 사투를 벌이고 있습니다.]

[Gia đình bệnh nhân : Có rất nhiều người chỉ biết đứng xem trong khi họ đang bước vào cuộc chiến sinh tử.

인도의 하루 신규 감염자는 38만 명을 넘어 또 최고치를 기록했습니다.

Số người mắc mới ở Ấn Độ đã đạt mức kỷ lục, vượt quá 380.000 người một ngày.

하루 사망자는 3500명에 이릅니다.

Số người chết lên đến 3.500 người một ngày.

인도에서 또 다른 변이가 발생해 퍼질 경우 백신 접종자도 보호받지 못하고 전 세계 공중보건을 위협할 것이란 우려도 나왔습니다.

Cũng có những lo ngại cho rằng việc phát sinh và lây lan biến thể khác ở Ấn Độ sẽ không bảo vệ những người được tiêm chủng vắc xin và đe dọa cả sức khỏe cộng đồng trên toàn thế giới.

미국은 여행금지 경보를 내린 데 이어, 현지에 머무는 자국민도 모두 떠나 달라고 했습니다.

Hoa Kỳ đã đưa ra cảnh báo việc cấm du lịch và tiếp đó là yêu cầu tất cả công dân của họ ở đó phải rời đi.

[네드 프라이스 /미국 국무부 대변인 : 국무부는 (대사관과 영사관 가족의) 자발적인 출국을 승인했습니다.]

[Ned Price / Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ: Bộ Ngoại giao đã chấp thuận việc xuất cảnh tự phát (của các gia đình đại sứ quán và lãnh sự quán)]

인도 돕기에 소극적인 모습을 보이다 전격 지원으로 방향을 튼 미국은 물품 수송을 시작했습니다.

Hoa Kỳ vốn được xem là thụ động trong việc giúp đỡ Ấn Độ, đã chuyển hướng sang hỗ trợ nhanh chóng và bắt đầu vận chuyển vật phẩm cho Ấn Độ.

공군 수송기산소통진단 장비고 수도 뉴델리에 처음 도착했습니다.

Máy bay vận tải của lực lượng không quân vận chuyển bình oxy và thiết bị chuẩn đoán đã đến thủ đô New Delhi đầu tiên.

그동안 반출길이 막혔던 백신 원료도 수송길에 올랐습니다.

Nguyên liệu vắc xin trong thời gian qua bị cản trở xuất đi nay cũng đã được lên đường vận chuyển.

미국은 중국 견제 의도에 따른 것이라는 일각의 시선을 의식한 듯 정치적 고려와는 무관한 인도주의적 지원이라는 점을 거듭 내세웠습니다.

Hoa Kỳ nhiều lần đưa ra quan điểm rằng đó là viện trợ mang tính nhân đạo không liên quan đến việc cân nhắc chính trị, như thể ý thức được cái nhìn cho rằng đó là do ý đồ cản trở Trung Quốc.

(영상디자인 : 조승우)

(Thiết kế video: Seung-Woo Cho)

  1. 통제 불능 상태 => Tình hình không thể kiểm soát
  2. 통제 (n) Khống chế, kiểm soát
  3. 불능 (n) Sự bất lực, sự không có khả năng
  4. 육박하다 (v) Đến gần ( đối tượng / trình độ nào đó )
  5. 변이 (n) Biến dị, biến thể
  6. 우려 (n) Sự lo ngại, lo lắng
  7. -발 (phụ tố) – khởi hành, xuất phát ( khởi hành vào thời gian nào đó / xuất phát từ chỗ đó => 인도발 : xuất phát từ Ấn Độ
  8. 화장장 (n) Nơi hỏa táng , lò thiêu
  9. 희생자 (n) Người chết, người hi sinh
  10. 넘쳐나다 (v) Tràn ngập, đông nghẹt, dâng lên
  11. 장작더미 (n) Củi, đống củi, hoả đàn
  12. 화염이 꺼지지 않다 => Lửa cháy liên tục , không ngừng
  13. 다다르다 (v) Đạt đến , đến , tới ( đạt đến giới hạn / trình độ nào đó => 한계에 다다랐다 “đã đạt đến giới hạn”
  14. 발(을) 동동 구르다 => Giẫm chân bình bịch ( nghĩa bóng: lo lắng không ngồi yên, lo lắng tiếc nuối, như ngồi trên lửa )
  15. 산소를 구하려 몰려든 사람들 => Mọi người đổ xô đi lấy/mua oxy
  16. 천만다행 (n) Thật may mắn
  17. 최고치를 기록했습니다 => Đạt mức kỷ lục
  18. 공중보건 => Sức khoẻ cộng đồng
  19. 공중보건 위협하다 => Đe doạ sức khoẻ cộng đồng
  20. 경보를 내리다 => Đưa ra cảnh báo
  21. 자국민 (n) Dân mình, người dân nước mình
  22. 미국 국무부 대변인 => Người phát ngôn bộ ngoại giao Hoa Kỳ
  23. 국무부 (n) Bộ ngoại giao
  24. 승인하다 (v) Chấp thuận, tán thành, đồng ý
  25. 전격 지원 => Hỗ trợ nhanh chóng
  26. 전격 (n) Sự chớp nhoáng, nhanh chóng
  27. 방향을 틀다 => Chuyển hướng, điều chỉnh phương hướng
  28. 물품 수송 => Vận chuyển hàng hoá
  29. 공군 수송기 => Máy bay vận tải của lực lượng không quân
  30. 산소통 (n) Bình oxy
  31. 진단 장비 (n) thiết bị chuẩn đoán ( sức khoẻ )
  32. 반출길 => Con đường xuất đi
  33. 반출길 막히다 => Bị chặn/bị cản trở con đường xuất đi
  34. 견제 (n) Sự kiềm hãm, cản trở
  35. 거듭 (phó từ) Lặp lại nhiều lần, nhiều lần
  36. 내세우다 (v) Trình bày, công bố, đưa ra

Gửi bình luận