| Bài 4 |Luyện dịch | Những loại thực phẩm để đông lạnh sẽ trở thành thực phẩm độc hại 얼리면 독이 되는 음식들

식재료나 음식을 대량으로 구매한 후 냉장고에 얼려 보관하는 이들이 많다. 냉동실에 보관하면 보관 기간이 길어질 것이라 생각하지만 특정 재료는 얼리면 영양소가 파괴되거나 환경호르몬이 배출되며 품질과 맛이 떨어진다.  그뿐만 아니라 3개월 이상 냉동 보관할 경우 음식에 세균이 번식할 수 있다. 냉동 보관에 적합하지 않은 식재료들을 소개한다. 

Nhiều người mua nguyên liệu hoặc thức ăn với v;u số lượng lớn rồi để đông lạnh, bảo quản trong tủ lạnh. Họ nghĩ rằng nếu bảo quản ở ngăn đông lạnh thì thời gian bảo quản sẽ được kéo dài nhưng với nguyên liệu đặc biệt, nếu để đông lạnh thì chất dinh dưỡng sẽ bị phá hủy hoặc hóc môn môi trường sẽ bị tiết ra, dẫn đến chất lượng và vị mùi vị kém đi. Ngoài ra, trường hợp nếu bảo quản đông lạnh quá 3 tháng, vi khuẩn có thể phát sinh trong thực phẩm. Dưới đây là những nguyên liệu không thích hợp để bảo quản đông lạnh

땅속의 사과 '감자' 보관법…양파와 함께 두면 안 된다?
Ảnh: internet

감자 

감자는 익히지 않은 채로 냉동실에 얼리면 유해 성분인 아크릴아마이드라는 환경호르몬이 배출된다. 또한 감자를 날것 그대로 얼리게 되면 색깔이 파삭파삭 해져 맛이 떨어지고 원래의 질감이 사라진다. 

Khoai tây

Nếu khoai tây được đông lạnh trong ngăn đông mà không được nấu chín, thì hóc môn môi trường có tên là acrylamide – là một thành phần có hại sẽ được giải phóng. Ngoài ra, nếu khoai tây được đông lạnh khi còn tươi sống như thế thì màu sắc trở nên xạm lại và mùi vị kém đi, và thực cảm ban đầu sẽ biến mất.

Ảnh: internet

수분이 많은 채소와 과일 

채소나 과일을 얼리면 형태가 변형되고 색깔과 맛, 향이 모두 나빠진다. 셀러리나 오이 등 수분이 많은 채소와 과일은 장시간 얼리면 영양소가 파괴되고 흐느적거리는 형태로 변한다. 
그중 무는 냉장 혹은 냉동 보관하게 되면 수분이 빠지고 내부에 공기층이 생겨 식감이 좋지 않고 맛이 없어진다. 무는 실온에서 보관하는 것이 가장 좋고, 냉장고에 보관하려면 공기가 통하지 않도록 랩으로 꽁꽁 싸서 보관해야 한다. 

Rau củ và trái cây nhiều độ ẩm

Các loại rau và trái cây có nhiều độ ẩm như cần tây, dưa chuột khi để đông lạnh lâu ngày các chất dinh dưỡng bị phá hủy và sẽ biến đổi mềm rũ xuống.

Trong số đó, củ cải khi bảo quản trong tủ lạnh hoặc đông lạnh sẽ bị mất nước và tạo nên một tầng không khí bên trong nên khi ăn sẽ không ngon miệng và vị cũng sẽ mất đi. bảo quản của cải ở nhiệt độ phòng là tốt nhất, nếu muốn để trong tủ lạnh thì nên dùng màng bọc thực phẩm bọc thật chặt để tránh không khí lọt qua.

Ảnh: internet

달걀
달걀을 껍질째 그대로 냉동 보관하면 알 표면에 균열이 생겨 그 사이로 껍질에 붙어있던 박테리아나 공기 중의 세균이 침투할 가능성이 크다. 이를 방지하기 위해선 껍데기를 깨뜨려서 밀폐용기에 담아 얼려야 한다. 달걀은 냉동 보관해도 단백질과 탄수화물 등 영양소가 거의 파괴되지 않는다. 단, 구입한 지 얼마 되지 않은 신선한 달걀만 얼려야 하고 유통기한이 임박한 달걀은 냉동 보관하지 말고 기한 내 섭취 하는 것이 안전하다. 

Trứng gà

Nếu trứng được bảo quản đông lạnh khi còn nguyên vỏ, các vết nứt sẽ xuất hiện trên bề mặt trứng và khả năng cao là vi khuẩn bám trên vỏ trứng hoặc vi khuẩn trong không khí sẽ xâm nhập vào. Để phòng tránh điều này, phải đập bỏ vỏ và bỏ vào hộp kín rồi để đông lại. Trứng dù được bảo quản động lạnh thì hầu như các chất dinh dưỡng như protein và carbohydrate không bị phá hủy. Tuy nhiên, chỉ đông lạnh những quả trứng tươi và mới được mua gần đây, không nên đông lạnh những quả sắp hết hạn mà nên ăn chúng khi còn hạn thì an toàn hơn

nguồn: naver

식재료 : Nguyên liệu nấu ăn
대량 (명사) số lượng lớn, đại lượng
얼리다 (동사) làm đông, làm đông lạnh
냉동실 (명사) ngăn đông lạnh
영양소 (명사) chất dinh dưỡng
파괴되다 (동사) bị phá hủy, bị phá hỏng
환경호르몬 (명사) hóc môn môi trường
배출되다 (동사) bị / được thải ra
세균 (명사) vi khuẩn
번식하다 (동사) phồn thực, sinh sôi, nảy nở
냉동 보관 => bảo quản đông lạnh
익히다 (동사) làm chín, nấu chín
유해 성분 => Thành phần có hại
아크릴아마이드 (명사) : Acrylamide
날것 (명사) đồ sống , đồ tươi
질감 (명사) thực cảm, cảm giác đặc biệt
수분 (명사) độ ẩm
채소 (명사) rau củ quả
변형하다 (동사) biến đổi, thay đổi hình dạng
셀러리 (명사) cần tây
오이 (명사) dưa leo
장시간 (명사) thời gian dài
흐느적거리다: yếu ớt, rũ xuống
무 (명사) củ cải
공기층 (명사) lớp không khí
식감 (명사) cảm giác khi nhai
실온 [시론] (명사) nhiệt độ phòng
꽁꽁 싸다 gói / chọc chặt
꽁꽁 Phó từ. một cách cứng ngắc
랩 (명사) màng bọc thực phẩm
껍질 (명사) vỏ
균열 [규녈]vết nứt, kẻ hở
껍질 [껍찔] vỏ
박테리아 (명사) vi khuẩn
침투하다 (동사) xâm nhập, thẩm thấu
껍데기 (명사) vỏ
깨뜨리다 (동사) làm vỡ, làm bể
밀폐용기 => hộp kín , hủ kín
단백질 (명사) chất đạm
탄수화물 : cacbohydrat
임박하다 [임바카다] (동사) đến gần
섭취 (명사) sự hấp thụ, ăn uống

Gửi bình luận